Từ: 大放悲声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大放悲声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大放悲声 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfàngbēishēng] khóc hu hu; khóc oà; khóc to; khóc ngất; khóc sướt mướt。放声大哭。指非常伤心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
大放悲声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大放悲声 Tìm thêm nội dung cho: 大放悲声