Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大放悲声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大放悲声:
Nghĩa của 大放悲声 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfàngbēishēng] khóc hu hu; khóc oà; khóc to; khóc ngất; khóc sướt mướt。放声大哭。指非常伤心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 大放悲声 Tìm thêm nội dung cho: 大放悲声
