Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大气磅礴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大气磅礴:
Nghĩa của 大气磅礴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàqìpángbó] rầm rộ; ào ạt。形容气势盛大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅
| bàng | 磅: | bàng bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礴
| bạc | 礴: | bàng bạc |

Tìm hình ảnh cho: 大气磅礴 Tìm thêm nội dung cho: 大气磅礴
