Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大脑皮层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大脑皮层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大脑皮层 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànǎopícéng] vỏ đại não。大脑两半球表面的一层,稍带灰色,由神经细胞组成。记忆、分析、判断等思维活动都得通过它,是高级神经系统的中枢,也是保证有机体内部统一并与周围环境统一的主要机构。也叫大脑皮质。简 称皮层或皮质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
大脑皮层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大脑皮层 Tìm thêm nội dung cho: 大脑皮层