Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大麻哈鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大麻哈鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大麻哈鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmáhǎyú] cá hồi。鱼,身体长约2-3尺,嘴大,鳞细,生活在太平洋北部海洋中,夏初或秋末成群入黑龙江等河流产卵。刺少,肉味鲜美。也叫大马哈鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
大麻哈鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大麻哈鱼 Tìm thêm nội dung cho: 大麻哈鱼