Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天怒人怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天怒人怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天怒人怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānnùrényuàn] Hán Việt: THIÊN NỘ NHÂN OÁN
người người oán trách; thiên hạ đều căm ghét。形容为害作恶十分严重,引起普遍的愤怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
天怒人怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天怒人怨 Tìm thêm nội dung cho: 天怒人怨