Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天才 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāncái] 1. thiên tài; tài năng xuất chúng。卓绝的创造力、想像力;突出的聪明智慧。
艺术天才
thiên tài nghệ thuật
2. người có tài。有天才的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
天才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天才 Tìm thêm nội dung cho: 天才