Từ: 天文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天文 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwén] thiên văn。日月星辰等天体在宇宙间分布、运行等现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
天文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天文 Tìm thêm nội dung cho: 天文