Cao su chống va đập cửa
Từ: 天马行空 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天马行空:
Nghĩa của 天马行空 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānmǎxíngkōng] Hán Việt: THIÊN MÃ HÀNH KHÔNG
ngựa thần lướt gió tung mây (ví với văn chương, thi ca, thư pháp hào phóng, không câu thúc.)。马的奔驰如同腾空飞行。多比喻诗文、书法等气势豪放,不受拘束(天马:汉武帝从西域大宛国得到的汗血马称为"天马",意思是一 种神马。见《史记·大宛传》。)。
ngựa thần lướt gió tung mây (ví với văn chương, thi ca, thư pháp hào phóng, không câu thúc.)。马的奔驰如同腾空飞行。多比喻诗文、书法等气势豪放,不受拘束(天马:汉武帝从西域大宛国得到的汗血马称为"天马",意思是一 种神马。见《史记·大宛传》。)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 天马行空 Tìm thêm nội dung cho: 天马行空
