Từ: 奔放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn phóng
Chạy mau.Hình dung thế nước vọt lên, tuôn chảy.Hình dung khí thế hùng vĩ, cảm tình không bị câu thúc.
◇Tăng Củng 鞏:
Hựu như trường hà, hạo hạo bôn phóng, vạn lí nhất tả, mạt thế do tráng
河, 放, 瀉, 壯 (Đại nhân tế Lí Bạch văn 文).

Nghĩa của 奔放 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnfàng]
tràn trề; trào ra; dâng trào (tư tưởng, tình cảm, văn chương... bộc lộ hết tâm tư tình cảm, không bị câu thúc gò bó)。 (思想、感情、文章气势)尽情流露;不受拘束。
热情奔放。
nhiệt huyết dâng trào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
奔放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔放 Tìm thêm nội dung cho: 奔放