Cao su chống va đập cửa

Chữ 鞏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞏, chiết tự chữ CỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞏:

鞏 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞏

Chiết tự chữ củng bao gồm chữ 巩 革 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞏 cấu thành từ 2 chữ: 巩, 革
  • củng
  • cách, cức, rắc
  • củng [củng]

    U+978F, tổng 15 nét, bộ Cách 革
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gong3;
    Việt bính: gung2
    1. [鞏固] củng cố;

    củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞏

    (Động) Lấy da buộc đồ vật.

    (Động)
    Làm cho bền vững.
    ◎Như: củng cố
    làm cho bền vững.

    (Động)
    Đem sức làm việc, cần lao.

    (Động)

    § Thông khủng .

    (Danh)

    § Thông củng .

    (Danh)
    Họ Củng.
    củng, như "củng cố" (vhn)

    Chữ gần giống với 鞏:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鞏

    ,

    Chữ gần giống 鞏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏 Tự hình chữ 鞏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞏

    củng:củng cố
    鞏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞏 Tìm thêm nội dung cho: 鞏