Cao su chống va đập cửa
Chữ 鞏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞏, chiết tự chữ CỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞏:
鞏
Biến thể giản thể: 巩;
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [鞏固] củng cố;
鞏 củng
(Động) Làm cho bền vững.
◎Như: củng cố 鞏固 làm cho bền vững.
(Động) Đem sức làm việc, cần lao.
(Động)
§ Thông khủng 恐.
(Danh)
§ Thông củng 栱.
(Danh) Họ Củng.
củng, như "củng cố" (vhn)
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2
1. [鞏固] củng cố;
鞏 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 鞏
(Động) Lấy da buộc đồ vật.(Động) Làm cho bền vững.
◎Như: củng cố 鞏固 làm cho bền vững.
(Động) Đem sức làm việc, cần lao.
(Động)
§ Thông khủng 恐.
(Danh)
§ Thông củng 栱.
(Danh) Họ Củng.
củng, như "củng cố" (vhn)
Dị thể chữ 鞏
巩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞏
| củng | 鞏: | củng cố |

Tìm hình ảnh cho: 鞏 Tìm thêm nội dung cho: 鞏
