Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀉, chiết tự chữ DÃ, TÃ, TẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀉:
瀉
Biến thể giản thể: 泻;
Pinyin: xie4;
Việt bính: se2 se3
1. [吐瀉] thổ tả;
瀉 tả
◎Như: nhất tả thiên lí 一瀉千 chảy băng băng nghìn dặm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả 乘冥王他顧, 以盞就案角瀉之, 偽為盡者 (Tam sanh 三生) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.
(Động) Tháo dạ, đi rửa.
◎Như: thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 nôn mửa tháo dạ.
tả, như "tả sách, tả thực" (vhn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (btcn)
tã, như "tầm tã" (btcn)
Pinyin: xie4;
Việt bính: se2 se3
1. [吐瀉] thổ tả;
瀉 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 瀉
(Động) Chảy dốc xuống, chảy như rót xuống.◎Như: nhất tả thiên lí 一瀉千 chảy băng băng nghìn dặm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả 乘冥王他顧, 以盞就案角瀉之, 偽為盡者 (Tam sanh 三生) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.
(Động) Tháo dạ, đi rửa.
◎Như: thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 nôn mửa tháo dạ.
tả, như "tả sách, tả thực" (vhn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (btcn)
tã, như "tầm tã" (btcn)
Chữ gần giống với 瀉:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀉
泻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀉
| dã | 瀉: | dòng dã; dã rượu |
| tã | 瀉: | tầm tã |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |

Tìm hình ảnh cho: 瀉 Tìm thêm nội dung cho: 瀉
