Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瀉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀉, chiết tự chữ DÃ, TÃ, TẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀉:

瀉 tả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀉

Chiết tự chữ dã, tã, tả bao gồm chữ 水 寫 hoặc 氵 寫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 寫
  • thuỷ, thủy
  • giã, tả
  • 2. 瀉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 寫
  • thuỷ, thủy
  • giã, tả
  • tả [tả]

    U+7009, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie4;
    Việt bính: se2 se3
    1. [吐瀉] thổ tả;

    tả

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀉

    (Động) Chảy dốc xuống, chảy như rót xuống.
    ◎Như: nhất tả thiên lí
    chảy băng băng nghìn dặm.
    ◇Liêu trai chí dị : Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả , , (Tam sanh ) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.

    (Động)
    Tháo dạ, đi rửa.
    ◎Như: thượng thổ hạ tả nôn mửa tháo dạ.

    tả, như "tả sách, tả thực" (vhn)
    dã, như "dòng dã; dã rượu" (btcn)
    tã, như "tầm tã" (btcn)

    Chữ gần giống với 瀉:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Dị thể chữ 瀉

    ,

    Chữ gần giống 瀉

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀉 Tự hình chữ 瀉 Tự hình chữ 瀉 Tự hình chữ 瀉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀉

    :dòng dã; dã rượu
    :tầm tã
    tả:tả sách, tả thực
    瀉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀉 Tìm thêm nội dung cho: 瀉