Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如蚁附膻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如蚁附膻:
Nghĩa của 如蚁附膻 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúyǐfùshān] Hán Việt: NHƯ NGHĨ PHỤ THIỆN
như kiến bu chỗ tanh; bu lại như ruồi。像蚂蚁附着在有膻味的东西上,比喻许多臭味相投的人追求某种恶劣的事物,也比喻依附有钱有势的人。
như kiến bu chỗ tanh; bu lại như ruồi。像蚂蚁附着在有膻味的东西上,比喻许多臭味相投的人追求某种恶劣的事物,也比喻依附有钱有势的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膻
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |

Tìm hình ảnh cho: 如蚁附膻 Tìm thêm nội dung cho: 如蚁附膻
