Từ: 妄图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄图 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngtú] mưu toan; hòng; ngông cuồng。狂妄地谋划。
匪徒妄图逃窜
bọn phản động mưu đồ trốn chạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
妄图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄图 Tìm thêm nội dung cho: 妄图