Từ: 委任统治 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委任统治:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 委 • 任 • 统 • 治
Nghĩa của 委任统治 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěiréntǒngzhì] uỷ trị (sau đại chiến Thế giới thứ nhất, nước thắng trận được thống trị nước bại trận)。 第一次世界大战后,由国际联盟指定某一强国统治原属某一战败国的殖民地,这种统治叫做委任统治。是帝国主义统治殖民地的一种方式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |