Từ: 婚書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hôn thư
Giấy chứng nhận hai người là vợ chồng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hựu sử nhân tương Trương Hoa phụ tử khiếu lai, bức lặc trứ dữ Vưu lão nương tả thối hôn thư
使來, 退書 (Đệ lục thập tứ hồi) Lại sai người gọi cha con Trương Hoa đến, bắt nó viết tờ thoái hôn đưa cho bà già họ Vưu.

Nghĩa của 婚书 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnshū] giấy đăng ký kết hôn; giấy hôn thú。旧式结婚证书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
婚書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚書 Tìm thêm nội dung cho: 婚書