Chữ 逼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逼, chiết tự chữ BỨC, BỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼:

逼 bức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逼

Chiết tự chữ bức, bực bao gồm chữ 辵 畐 hoặc 辶 畐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逼 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 畐
  • sước, xích, xước
  • 2. 逼 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 畐
  • sước, xích, xước
  • bức [bức]

    U+903C, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi1, dou4;
    Việt bính: bik1
    1. [逼迫] bức bách 2. [逼近] bức cận 3. [逼婚] bức hôn 4. [逼死] bức tử 5. [逼窄] bức trách 6. [逼債] bức trái 7. [逼促] bức xúc;

    bức

    Nghĩa Trung Việt của từ 逼

    (Động) Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc.
    ◎Như: bức trái
    bức nợ, thôi bức thôi thúc, cưỡng bức ép buộc, uy bức uy hiếp.

    (Động)
    Tới gần, sát.
    ◎Như: bức cận sát gần, trực bức thành hạ sát bên thành, bức thị nhìn tròng trọc.

    (Tính)
    Chật hẹp.
    ◎Như: bức trắc () chật hẹp, thật bức xử thử ở đây thật là chật chội.

    (Phó)
    Rất, hết sức.
    ◎Như: bức tiếu rất giống, bức chân giống y như thật.

    bức, như "bức bách" (vhn)
    bực, như "bực bội" (btcn)

    Nghĩa của 逼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畐、偪)
    [bī]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: BỨC

    1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
    寒气逼人
    khí lạnh ghê người
    形势逼人
    tình thế bức bách

    2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
    地主逼债似虎狼
    địa chủ bức nợ như hổ lang

    3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
    逼视
    đến gần nhìn
    逼真
    cực giống
    大军已逼城郊
    đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
    形;书
    4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
    逼仄
    chật chội
    Từ ghép:
    逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租

    Chữ gần giống với 逼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 逼

    ,

    Chữ gần giống 逼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼 Tự hình chữ 逼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

    bức:bức bách
    bực:bực bội
    逼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逼 Tìm thêm nội dung cho: 逼