Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逼, chiết tự chữ BỨC, BỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼:
逼
Pinyin: bi1, dou4;
Việt bính: bik1
1. [逼迫] bức bách 2. [逼近] bức cận 3. [逼婚] bức hôn 4. [逼死] bức tử 5. [逼窄] bức trách 6. [逼債] bức trái 7. [逼促] bức xúc;
逼 bức
Nghĩa Trung Việt của từ 逼
(Động) Uy hiếp, cưỡng bách, ép buộc.◎Như: bức trái 逼債 bức nợ, thôi bức 催逼 thôi thúc, cưỡng bức 強逼 ép buộc, uy bức 威逼 uy hiếp.
(Động) Tới gần, sát.
◎Như: bức cận 逼近 sát gần, trực bức thành hạ 直逼城下 sát bên thành, bức thị 逼視 nhìn tròng trọc.
(Tính) Chật hẹp.
◎Như: bức trắc 逼仄(逼側) chật hẹp, thật bức xử thử 實逼處此 ở đây thật là chật chội.
(Phó) Rất, hết sức.
◎Như: bức tiếu 逼肖 rất giống, bức chân 逼真 giống y như thật.
bức, như "bức bách" (vhn)
bực, như "bực bội" (btcn)
Nghĩa của 逼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畐、偪)
[bī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
动
1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
形势逼人
tình thế bức bách
动
2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
地主逼债似虎狼
địa chủ bức nợ như hổ lang
动
3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
逼视
đến gần nhìn
逼真
cực giống
大军已逼城郊
đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
形;书
4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
逼仄
chật chội
Từ ghép:
逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租
[bī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BỨC
动
1. dồn ép; bức bách; uy hiếp; đe doạ。逼迫;给人以威胁。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
形势逼人
tình thế bức bách
动
2. bức; đòi; cưỡng đoạt; cưỡng bức cướp đoạt。强索;强迫索取。
地主逼债似虎狼
địa chủ bức nợ như hổ lang
动
3. áp sát; tiếp cận; đến gần。逼近;迫近。
逼视
đến gần nhìn
逼真
cực giống
大军已逼城郊
đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố
形;书
4. chật hẹp; nghẽn; thắt; chật chội。 狭窄。
逼仄
chật chội
Từ ghép:
逼宫 ; 逼供 ; 逼供信 ; 逼和 ; 逼嫁 ; 逼近 ; 逼命 ; 逼迫 ; 逼人 ; 逼上梁山 ; 逼使 ; 逼视 ; 逼死 ; 逼似 ; 逼问 ; 逼狭 ; 逼肖 ; 逼仄 ; 逼债 ; 逼真 ; 逼租
Dị thể chữ 逼
偪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼
| bức | 逼: | bức bách |
| bực | 逼: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 逼 Tìm thêm nội dung cho: 逼
