Từ: 孤賤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤賤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô tiện
Quê mùa hèn hạ.
◇Nhậm Phưởng 昉:
Thần lí lư cô tiện, tài vô khả chân trị
賤, 值 (Vị phạm thủy hưng tác cầu lập thái tể bi biểu 表).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賤

tiện:bần tiện
孤賤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤賤 Tìm thêm nội dung cho: 孤賤