Chữ 昉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昉, chiết tự chữ PHƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昉:

昉 phưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昉

Chiết tự chữ phưởng bao gồm chữ 日 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昉 cấu thành từ 2 chữ: 日, 方
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • phương, vuông
  • phưởng [phưởng]

    U+6609, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang3;
    Việt bính: fong2;

    phưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 昉

    (Động) Mặt trời mới mọc.

    (Phó)
    Mới, thì mới.

    phưởng (gdhn)

    Nghĩa của 昉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎng]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHƯỞNG
    1. sáng; sáng sủa。明亮。
    2. khởi thuỷ; bắt đầu。起始。

    Chữ gần giống với 昉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昉

    phưởng: 
    昉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昉 Tìm thêm nội dung cho: 昉