Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昉, chiết tự chữ PHƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昉:
昉
Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;
昉 phưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 昉
(Động) Mặt trời mới mọc.(Phó) Mới, thì mới.
phưởng (gdhn)
Nghĩa của 昉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯỞNG
1. sáng; sáng sủa。明亮。
2. khởi thuỷ; bắt đầu。起始。
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯỞNG
1. sáng; sáng sủa。明亮。
2. khởi thuỷ; bắt đầu。起始。
Chữ gần giống với 昉:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昉
| phưởng | 昉: |

Tìm hình ảnh cho: 昉 Tìm thêm nội dung cho: 昉
