Từ: 學生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học sinh
Người đi học.Học giả hoặc quan viên tự xưng (khiêm từ).
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngã học sanh xuất môn cửu liễu, cố hương hữu như thử hiền sĩ, cánh tọa bất tri, khả vi tàm quý
了, 士, 知, 愧 (Đệ nhất hồi) Bỉ nhân đi xa đã lâu, ở quê nhà có bậc hiền tài như vậy, (tôi) ngồi mãi (một chỗ) không biết, nên lấy làm hổ thẹn.

Nghĩa của 学生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué·sheng]
1. học sinh。在学校读书的人。
2. học trò (học tập những người đi trước)。向老师或前辈学习的人。
3. con trai。男孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
學生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學生 Tìm thêm nội dung cho: 學生