Từ: 宇宙速度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙速度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宇宙速度 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔzhòusùdù] tốc độ vũ trụ (là tốc độ để vật thể thoát khỏi sức hút của trái đất đi vào không gian các hành tinh. Tốc độ vũ trụ có ba cấp.)。物体能够克服地心引力的作用离开地球进入星际空间的速度。宇宙速度分为三级,即第一宇宙速度、第二 宇宙速度、第三宇宙速度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙

trụ:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
宇宙速度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇宙速度 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙速度