Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngyáng] tiền đặt cọc; tiền cọc。定钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
定洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定洋 Tìm thêm nội dung cho: 定洋