Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo vị
Chỉ ngôi vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bệ hạ sơ đăng bảo vị, vị khả động binh
位, 兵 (Đệ cửu thập bát hồi) Bệ hạ mới lên ngôi báu, chưa nên động binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
寶位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶位 Tìm thêm nội dung cho: 寶位