Cao su chống va đập cửa

Từ: 小礼拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小礼拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小礼拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎolǐbài] tuần lễ nhỏ; ngày chủ nhật không nghỉ。每两个星期休息一天,不休息的那个星期日叫做小礼拜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
小礼拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小礼拜 Tìm thêm nội dung cho: 小礼拜