Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小黄鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小黄鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小黄鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎohuángyú] cá chiên bé。黄鱼的一种,鳞大,身体侧扁,背灰褐色,两侧黄色,鳍灰褐色。是中国主要的海产鱼类之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
小黄鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小黄鱼 Tìm thêm nội dung cho: 小黄鱼