Từ: 屋顶花园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋顶花园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋顶花园 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūdǐnghuāyuán] vườn hoa sân thượng。高楼大厦顶上布置花木等供人游憩的场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
屋顶花园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋顶花园 Tìm thêm nội dung cho: 屋顶花园