Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 屋顶花园 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋顶花园:
Nghĩa của 屋顶花园 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūdǐnghuāyuán] vườn hoa sân thượng。高楼大厦顶上布置花木等供人游憩的场所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋
| ọc | 屋: | ọc ạch |
| ốc | 屋: | trường ốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 屋顶花园 Tìm thêm nội dung cho: 屋顶花园
