bính khí
Không dám thở, nín thở, không dám lên tiếng. Hình dung e sợ, kính cẩn.
§ Cũng nói là
bính tức
屏息.
◇Luận Ngữ 論語:
Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã, bính khí tự bất tức giả
攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó, nín hơi dường như không dám thở.
Nghĩa của 屏气 trong tiếng Trung hiện đại:
nín thở; nín hơi (tạm ngưng thở; cố ý nín thở)。暂时抑止呼吸;有意地闭住气。
他放轻脚步屏住气向病房走去。
anh ta rón rén chân nín thở bước vào phòng bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏
| bình | 屏: | tấm bình phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 屏氣 Tìm thêm nội dung cho: 屏氣
