Từ: 崑山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崑山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

côn sơn
Tên núi: (1) Ở tỉnh Giang Tô, phía tây bắc huyện Tùng Giang. (2) Tức núi
Mã Yên
鞍, thuộc tỉnh Giang Tô. (3) Tên gọi tắt núi
Côn Lôn
崙.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崑

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
kon:Kon Tum (tên địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
崑山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崑山 Tìm thêm nội dung cho: 崑山