Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 帓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帓, chiết tự chữ MẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帓:

帓 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帓

Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 巾 末 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帓 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 末
  • cân, khân, khăn
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+5E13, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma4, mo4;
    Việt bính: ;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 帓

    (Danh) Khăn bịt đầu.

    (Danh)
    Dải, đai.

    Chữ gần giống với 帓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Chữ gần giống 帓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓 Tự hình chữ 帓

    帓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帓 Tìm thêm nội dung cho: 帓