can liên
Dính líu. ☆Tương tự:
khiên liên
牽連.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim thính Giả Tường thuyết Kim Vinh như thử khi phụ Tần Chung, liên tha đích da Bảo Ngọc đô can liên tại nội
如今聽賈薔說金榮如此欺負秦鐘, 連他的爺寶玉都干連在內 (Đệ cửu hồi) Nay nghe Giả Tường nói Kim Vinh khinh rẻ Tần Chung như vậy, lại có cả cậu Bảo Ngọc cũng dính líu vào đó.
Nghĩa của 干连 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 連
| len | 連: | len lỏi |
| liên | 連: | liên miên |
| liến | 連: | liến thoắng |
| liền | 連: | liền liền |

Tìm hình ảnh cho: 干連 Tìm thêm nội dung cho: 干連
