Chữ 薔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薔, chiết tự chữ SẮC, TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薔:

薔 sắc, tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薔

Chiết tự chữ sắc, tường bao gồm chữ 草 嗇 hoặc 艸 嗇 hoặc 艹 嗇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薔 cấu thành từ 2 chữ: 草, 嗇
  • tháu, thảo, xáo
  • sắc
  • 2. 薔 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 嗇
  • tháu, thảo
  • sắc
  • 3. 薔 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 嗇
  • thảo
  • sắc
  • sắc, tường [sắc, tường]

    U+8594, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang2, se4;
    Việt bính: coeng4;

    sắc, tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 薔

    (Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.

    (Danh)
    Tường vi
    một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
    § Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu .
    ◇Nguyễn Du : Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa , (Hoàng Mai đạo trung ) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
    tường, như "hoa tường vi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 薔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薔

    ,

    Chữ gần giống 薔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薔

    tường:hoa tường vi
    薔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薔 Tìm thêm nội dung cho: 薔