Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薔, chiết tự chữ SẮC, TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薔:
薔 sắc, tường
Đây là các chữ cấu thành từ này: 薔
薔
Biến thể giản thể: 蔷;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
薔 sắc, tường
(Danh) Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu 買笑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
薔 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 薔
(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.(Danh) Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu 買笑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)
Chữ gần giống với 薔:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薔
蔷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薔
| tường | 薔: | hoa tường vi |

Tìm hình ảnh cho: 薔 Tìm thêm nội dung cho: 薔
