Cao su chống va đập cửa

Từ: 平头数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平头数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平头数 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngtóushù] số chẵn。十、百、千、万等不带零头的整数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
平头数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平头数 Tìm thêm nội dung cho: 平头数