Từ: 平空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình không
Bỗng dưng, tự dưng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ phạ như kim bình không hựu sanh xuất nhất lưỡng kiện sự lai, khả tựu liễu bất đắc liễu
來, (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chỉ sợ như bây giờ tự dưng xảy ra một vài việc, thì không biết xoay vào đâu được.

Nghĩa của 平空 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngkōng] không căn cứ; không cơ sở。凭空:没有依据地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
平空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平空 Tìm thêm nội dung cho: 平空