bình không
Bỗng dưng, tự dưng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chỉ phạ như kim bình không hựu sanh xuất nhất lưỡng kiện sự lai, khả tựu liễu bất đắc liễu
只怕如今平空又生出一兩件事來, 可就了不得了 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Chỉ sợ như bây giờ tự dưng xảy ra một vài việc, thì không biết xoay vào đâu được.
Nghĩa của 平空 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 平空 Tìm thêm nội dung cho: 平空
