Chữ 広 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 広, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 広:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 広

広 cấu thành từ 2 chữ: 广, 厶
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • khư, mỗ
  • []

    U+5E83, tổng 5 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang3;
    Việt bính: gong2 gwong2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 広


    Chữ gần giống với 広:

    , , ,

    Chữ gần giống 広

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 広 Tự hình chữ 広 Tự hình chữ 広 Tự hình chữ 広

    広 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 広 Tìm thêm nội dung cho: 広