Chữ 庠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庠, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庠:

庠 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庠

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 广 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庠 cấu thành từ 2 chữ: 广, 羊
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • dương
  • tường [tường]

    U+5EA0, tổng 9 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang2;
    Việt bính: coeng4;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 庠

    (Danh) Trường học ở làng, huyện.
    ◎Như: quận tường
    trường học ở phủ.
    ◇Liêu trai chí dị : Hựu chúc học sứ, tỉ nhập ấp tường 使, (Xúc chức ) Lại dặn học quan cho (Thành) vào học ở trường huyện.
    tường, như "nhà tường (trường làng)" (vhn)

    Nghĩa của 庠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiáng]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯỜNG
    trường học。古代的学校。
    庠 序(古代乡学,泛指学校)。
    trường học

    Chữ gần giống với 庠:

    , , , , , , , , , , , , , 𢈈, 𢈖, 𢈘,

    Chữ gần giống 庠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠 Tự hình chữ 庠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庠

    tường:nhà tường (trường làng)
    庠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庠 Tìm thêm nội dung cho: 庠