Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庠, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庠:
庠
Pinyin: xiang2;
Việt bính: coeng4;
庠 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 庠
(Danh) Trường học ở làng, huyện.◎Như: quận tường 郡庠 trường học ở phủ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu chúc học sứ, tỉ nhập ấp tường 又囑學使, 俾入邑庠 (Xúc chức 促織) Lại dặn học quan cho (Thành) vào học ở trường huyện.
tường, như "nhà tường (trường làng)" (vhn)
Nghĩa của 庠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỜNG
trường học。古代的学校。
庠 序(古代乡学,泛指学校)。
trường học
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỜNG
trường học。古代的学校。
庠 序(古代乡学,泛指学校)。
trường học
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庠
| tường | 庠: | nhà tường (trường làng) |

Tìm hình ảnh cho: 庠 Tìm thêm nội dung cho: 庠
