Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 庞然大物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庞然大物:
Nghĩa của 庞然大物 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángrándàwù] kềnh càng; đồ vật khổng lồ; đồ vật to lớn。外表上庞大的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庞
| bàng | 庞: | họ Hồng Bàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 庞然大物 Tìm thêm nội dung cho: 庞然大物
