Cao su chống va đập cửa

Từ: 白骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch cốt
Xương trắng, chỉ xương người chết. ◇Đỗ Phủ 甫:
Quân bất kiến Thanh Hải đầu, Cổ lai bạch cốt vô nhân thu
頭, 收 (Binh xa hành 行) Ông chẳng thấy miền Thanh Hải kia, Xưa nay xương trắng không ai nhặt.Phiếm chỉ người chết. ◇Kỉ Quân 昀:
Bạch cốt trầm oan
冤 (Duyệt vi thảo đường bút kí 記).Hột trái hoặc thân cây màu trắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
白骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白骨 Tìm thêm nội dung cho: 白骨