Cao su chống va đập cửa
Từ: 形式逻辑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形式逻辑:
Nghĩa của 形式逻辑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngshìluójí] lô-gích hình thức。关于思维的形式及其规律的科学。形式逻辑研究概念、判断、推理等主要思维形式,研究同一律、矛盾律、排中律等思维规律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 形式逻辑 Tìm thêm nội dung cho: 形式逻辑
