Từ: 心悦诚服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心悦诚服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心悦诚服 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyuèchéngfú] Hán Việt: TÂM DUYỆT THÀNH PHỤC
vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục。诚心诚意地服从或佩服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
心悦诚服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心悦诚服 Tìm thêm nội dung cho: 心悦诚服