Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心血来潮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心血来潮:
Nghĩa của 心血来潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnxuèláicháo] Hán Việt: TÂM HUYẾT LAI TRIỀU
tâm huyết dâng trào; ý nghĩ nông nỗi; chợt có linh cảm; chợt có ý nghĩ。形容突然产生某种念头。
tâm huyết dâng trào; ý nghĩ nông nỗi; chợt có linh cảm; chợt có ý nghĩ。形容突然产生某种念头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 心血来潮 Tìm thêm nội dung cho: 心血来潮
