Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忆, chiết tự chữ HẮT, ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忆:
忆
Biến thể phồn thể: 憶;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1;
忆 ức
hắt, như "hắt hủi" (vhn)
ức, như "kí ức" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1;
忆 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 忆
Giản thể của chữ 憶.hắt, như "hắt hủi" (vhn)
ức, như "kí ức" (gdhn)
Nghĩa của 忆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憶)
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 5
Hán Việt: ỨC
hồi tưởng; nhớ lại。回想;记得。
回忆
hồi ức
记忆
ký ức
Từ ghép:
忆想
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 5
Hán Việt: ỨC
hồi tưởng; nhớ lại。回想;记得。
回忆
hồi ức
记忆
ký ức
Từ ghép:
忆想
Chữ gần giống với 忆:
忆,Dị thể chữ 忆
憶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆
| hắt | 忆: | hắt hủi |
| ức | 忆: | kí ức |

Tìm hình ảnh cho: 忆 Tìm thêm nội dung cho: 忆
