Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 性格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性格 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnggé] tính cách; tính nết。在对人、对事的态度和行为方式上所表现出来的心理特点,如英勇、刚强、懦弱、粗暴等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
性格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性格 Tìm thêm nội dung cho: 性格