Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 成败利钝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成败利钝:
Nghĩa của 成败利钝 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngbàlìdùn] thành bại thuận nghịch。事情的成毁与顺逆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝
| độn | 钝: | đần độn |

Tìm hình ảnh cho: 成败利钝 Tìm thêm nội dung cho: 成败利钝
