Từ: 或然率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 或然率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 或然率 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòránlǜ] xác suất。概率的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoặc:hoặc giả, hoặc là

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
或然率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 或然率 Tìm thêm nội dung cho: 或然率