Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 或然率 trong tiếng Trung hiện đại:
[huòránlǜ] xác suất。概率的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 或
| hoắc | 或: | lạ hoắc; thối hoắc |
| hoặc | 或: | hoặc giả, hoặc là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 或然率 Tìm thêm nội dung cho: 或然率
