Từ: 打奔儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打奔儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打奔儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbēnr] 1. ngắc ngứ; ngắc nga ngắc ngứ (đọc)。说话或背诵接不下去,中途间歇。
2. sụm; mỏi sụm; lảo đảo chực ngã。走路时腿脚发软或被绊了一下,几乎跌倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打奔儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打奔儿 Tìm thêm nội dung cho: 打奔儿