Từ: 打平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打平 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpíng] đánh bóng; làm bóng。使平整或光滑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
打平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打平 Tìm thêm nội dung cho: 打平