Từ: 打鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎgǔ] bồn chồn; hồi hộp; lo lắng; lo ngay ngáy。比喻没有把握,心神不定。
能不能完成任务,我心里直打鼓。
hoàn thành công việc hay không, trong lòng tôi rất lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
打鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打鼓 Tìm thêm nội dung cho: 打鼓