Từ: 执着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执着 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízhuó] cố chấp; câu nệ。同"执著"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
执着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执着 Tìm thêm nội dung cho: 执着