chiết biến
Căn cứ theo giá trị, lấy một vật đổi lấy vật khác tương đương.Cầm đồ, gán vật phẩm đổi lấy tiền mặt. § Cũng nói là
chiết mại
折賣. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nguyên đả lượng tương đương phô chiết biến cấp nhân, bị ngân thục tội
原打量將當鋪折變給人, 備銀贖罪 (Đệ 100 hồi) Định gán hiệu cầm đồ cho người ta, để dành bạc chuộc tội.
Nghĩa của 折变 trong tiếng Trung hiện đại:
折变家产
đem gia sản bán giảm giá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 變
| biến | 變: | biến mất |
| bén | 變: | sắc bén |
| bến | 變: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 折變 Tìm thêm nội dung cho: 折變
