Từ: 披星戴月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披星戴月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披星戴月 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīxīngdàiyuè] Hán Việt: PHI TINH ĐỚI NGUYỆT
một nắng hai sương; đi sớm về khuya; trên đường vất vả。形容早出晚归,辛勤劳动,或昼夜赶路,旅途劳顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
披星戴月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披星戴月 Tìm thêm nội dung cho: 披星戴月