Cao su chống va đập cửa

Từ: 抱柱信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱柱信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bão trụ tín
Tương truyền ngày xưa, có chàng họ

尾, hẹn gặp với người con gái ở dưới cầu. Nước thủy triều dâng, người hẹn chưa đến, Vĩ sinh vẫn giữ lời, ôm cột mà chết (Xem
Trang Tử
子, thiên
Đạo Chích
跖). Sau tỉ dụ sự giữ vững lời hẹn ước.
◇Lí Bạch 白:
Thường tồn bão trụ tín, Khởi thướng Vọng phu đài
信, 臺 (Trường Can hành 行) Thiếp mãi còn giữ vững lời hẹn như Vĩ sinh ôm cột ngày xưa, Có bao giờ nghĩ rằng có ngày phải lên đài Vọng phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
抱柱信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱柱信 Tìm thêm nội dung cho: 抱柱信